Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL

Liên hệ
Đã bao gồm thuế VAT, liên hệ để có giá tốt nhất
LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG Thùng mui bạt
THEO TẢI TRỌNG 15 tấn - 20 tấn
Tải trọng 15,000
Kích thước thùng (Dai x rộng x cao) 9200 x 2360 x 840/2150
Chiều dài sắt xi 9,135
Loại động cơ J08E
Dung tích động cơ 7.684
Hộp số 9 số tiến 1 số lùi
Nhiên liệu Diesel
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL tổng tải trọng 24.000kg là dòng xe tải trung của Hino với Công suất máy lớn. Hino cam kết đưa ra dòng sản phẩm Hino 15 tấn tốt nhất trên thị trường, Với model Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL chiều dài lọt lòng thùng lên tới 9,2m.

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL với ngoại thất được thiết kế phù hợp với từng loại hình và chức năng sử dụng. Được lắp ráp theo hình thức 3 cục (CKD) với 98% linh kiện được nhập từ nhà máy Hino tại nhật bản. Còn lại 2% là linh phụ kiện nội địa, đem lại sự bền bỉ, chắc chắc cho người sử dụng. Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL là dòng xe tải được ưa chuộng tại Việt Nam trong những năm gần đây. Là sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp vận tải lớn.

  • 15 tấn – Hino FL8JTSL

Thao tác dễ dàng với hộp số J08E: 

An toàn với hệ thống phanh khí xả.

Bu lông tắc kê theo tiêu chuẩn JIS

Khuyến mại thuế trước bạ 100% xem chi tiết Tại đây

Tham khảo :

Dòng sản phẩm Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL được bảo hành chính hãng 1 năm Không giới hạn số km, Với 4 lần bảo dưỡng miễn phí.

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL

Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL có Tổng tải trọng 24,000kg (24 tấn), Tự trọng 6,670kg, Tải trọng (khối lượng chuyên chở cho phép):15,400kg, áp dụng trên nền xe thùng bạt,Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis 9,135mm.

.

DÒNG XE Hino 15 tấn – Hino FL8JTSL
Tổng tải trọng (Kg) 24,000
Tự trọng (Kg) 6,670
Kích thước xe  11,330 x 2,460 x 2,700
Chiều dài cơ sở (mm) 5,870 + 1,300
Kích thước bao ngoài (mm) 11,330 x 2,460 x 2,700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 9,135
Động cơ  
Model J08E-UF
Loại Động cơ diezen  HINO J08E-UF 8 
Công suất cực đại (Jis Gross) 260 PS
 tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 745 N.m
tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7,684
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số  
Model Eaton ES11109
Loại
9 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thế thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
 
Cỡ lốp 11.00R20-16PR
Tốc độ cực đại (km/h) 106
Khả năng vượt dốc (%Tan) 38
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Điều hòa Denso Lựa chọn
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio

.

TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI

  • CD&AM/FM Radio
  • Cửa số điện
  • Khóa cửa trung tâm
Bảng tính mua xe trả góp
Giá xe (đ)
Lãi suất/năm (%)
Thời gian vay (Tháng)
Số tiền trả trước (đ)
Tính toán
Số tiền phải trả hàng tháng
Tổng số tiền lãi phải trả
Tổng số tiền phải thanh toán

LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG : HINO 15 TẤN - HINO FL8JTSL

Fanpage : Hino Vân Đạo