Hino 3,49 tấn – Hino XZU352L

Hino 3,49 tấn – Hino XZU352L

Liên hệ
Mr.Tuấn 0915286509
LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG Thùng mui bạt
THEO TẢI TRỌNG 01 tấn - 05 tấn
Tải trọng 3.495 kg
Kích thước thùng (Dai x rộng x cao) 5730x1850x670/1850 mm
Chiều dài sắt xi 5,575 mm
Loại động cơ N04C-VC
Dung tích động cơ 4,009 cm3
Hộp số 5 số tiến 1 số lùi
Hệ thống dẫn động Dẫn động 1 cầu
Nhiên liệu Diesel
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L

Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L thùng mui bạt có tổng tải trọng 7.500kg là dòng xe tải nhẹ của Hino Sales Việt Nam. Hino Sales Việt Nam cam kết đưa ra dòng sản phẩm Hino nhập khẩu indonesia 3.49 tấn tốt nhất trên thị trường, Với model Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L chiều dài lọt lòng thùng lên tới 5,8m.

Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L với ngoại thất được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển vào những cung đường chật chội. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Hino tại indonesia theo tiêu chuẩn Hino toàn cầu. Đem lại sự bền bỉ, chắc chắc cho người sử dụng. Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L là dòng xe tải Euro 4 với kích thước lòng thùng dài nhất từ trước đến nay của Hino. Chiều dài lên tới 5,8m, Sẽ có nhiều lựa chọn dành cho Quý khách hàng.

  • Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L

Thao tác dễ dàng với hộp số N04C-VC: 

Tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Tham khảo :

Hino 3.49 tấn – XZU352L thùng mui bạt

Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L có tổng tải trọng 7,500kg (7.5 tấn), Tự trọng 3.410kg, Tải trọng (khối lượng chuyên chở cho phép):3.490kg, áp dụng trên nền xe thùng bạt,Kích thước xe 7465x1990x2970 mm.

    Empty tab. Edit page to add content here.

    .

    DÒNG XE Hino 3.49 tấn – Hino XZU352L
    Tổng tải trọng (Kg) 7,500
    Tự trọng (Kg) 3,410
    Kích thước xe  11,330 x 2,460 x 2,700
    Chiều dài cơ sở (mm) 5,870 + 1,300
    Kích thước bao ngoài (mm)
    Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 5,575
    Động cơ  
    Model N04C-VC
    Loại Động cơ diezen  HINO N04C-VC 
    Công suất cực đại (Jis Gross) 136 PS
     tại 2.500 vòng/phút
    Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 390 N.m
    tại 1.400 vòng/phút
    Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 104 x 118
    Dung tích xylanh (cc) 4,009
    Tỷ số nén 18:1
    Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
    Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo tự động điều chỉnh
    Hộp số  
    Model M550
    Loại
    5 số tiến, 1 số lùi
    Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thế thay đổi độ nghiêng và chiều cao
    Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng trợ lực chân không
     
    Cỡ lốp 7.50-16-14PR
    Tốc độ cực đại (km/h) 118
    Khả năng vượt dốc (%Tan) 33,6
    Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
    Thùng nhiên liệu (lít) 100
    Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
    Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thủy lực
    Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thủy lực
    Điều hòa Denso Không trang bị
    Khoá cửa trung tâm Không trang bị
    CD&AM/FM Radio
    • CD&AM/FM Radio

    Fanpage : Hino Vân Đạo