Hino 500 Series FC

Hino 500 Series FC

1 Video
Liên hệ
Đã bao gồm 10% VAT
LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG Cabin-Chassis
THEO TẢI TRỌNG 10 tấn - 15 tấn
Tải trọng 10.4 Tấn (Tổng tải trọng)
Kích thước thùng (Dai x rộng x cao) 6.140 x 2.275 x 2.470 (mm)
Chiều dài sắt xi 4.285 (mm)
Loại động cơ J05E–TE đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, turbo tăng áp và làm mát khí nạp
Dung tích động cơ 5.123 (cc)
Hộp số LX06S
Nhiên liệu Diesel

Hino 500 Series FC là dòng xe tải hạng trung được lắp ráp CKD tại nhà máy Hino Motors Việt Nam, linh kiện nhập khẩu Nhật Bản. Hino 500 Series FC là dòng sản phẩm có dải tải trọng, và kích thước phong phú để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng, cùng với đó xe tải Hino 500 Series FC nổi trội với các đặc tính tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường.

Các model trong dòng xe tải Hino 500 Series FC hạng trung gồm

Hino 500 Series FC

Hino 500 series FC là dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Ngoại thất thiết kế tinh tế chú trọng khả năng quan sát cho người lái, màu sắc hài hòa. nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. Với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2, giúp xe hoạt động bền bỉ trong những mội trường khắc nghiệt nhất. Model FC có tải trọng 6,2 thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: Xe ép rác, Xe ben, Xe bồn, Xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh. Hino 500 Series FC được trang bị Động cơ Diesel HINO J05E – TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp cho khả năng hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ, Hino 500 Series FC phù hợp cho tất cả các nhu cầu vận chuyển của khách hàng.

DÒNG XE FC9JESW FC9JJSW FC9JLSW
Tổng tải trọng (Kg) 10.4
Tự trọng (Kg) 2.94 2.948 3.085
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 3.42 4.35 4.99
Kích thước bao ngoài (mm) 6.140 x 2.275 x 2.470 7.490 x 2.275 x 2.470 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 4.285 5.635 6.625
Động cơ
Model J05E–TE đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, turbo tăng áp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Jis Gross) 165 PS
tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 520 N.m
tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Tỷ số nén 18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Model LX06S
Loại 6 cấp số
6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 8.25 – 16
Tốc độ cực đại (km/h) 102
Khả năng vượt dốc (%Tan) 44.4
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 100
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người

TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI

  • Điều hòa tiêu chuẩn,
  • CD&AM/FM Radio
  • Cabin chỉnh điện
  • Ghế hơi
  • Cửa số điện
  • Khóa cửa trung tâm
Empty tab. Edit page to add content here.

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

noithat1

TÍNH AN TOÀN

 Khả năng quan sát rộng hơn

antoan1

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

 Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

 Vị trí lái xe

Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

.

Bảng tính mua xe trả góp
Giá xe (đ)
Lãi suất/năm (%)
Thời gian vay (Tháng)
Số tiền trả trước (đ)
Tính toán
Số tiền phải trả hàng tháng
Tổng số tiền lãi phải trả
Tổng số tiền phải thanh toán

Các loại thùng ứng dụng:

thung lung hino

Thùng lửng

thung kin hino

Thùng kín

thung mui bat hino

Thùng mui bạt

thung gan cau hino

Thùng gắn cẩu

thung dong lanh hino

Thùng đông lạnh

thung ben hino

Thùng ben

thung xitec hino

Thùng Xi-téc

thung ep rac hino

Thùng ép rác

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi mà không báo trước, chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Hotline Hino Vân Đạo.